Lịch Ngày 24/7/1994
Chủ nhật, ngày 24/7/1994
Âm lịch: ngày 16 tháng 6 năm Giáp Tuất (Chó)
Ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/7/1994
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/7/1994 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 24/7/1994
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Ký kết hợp đồng
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Treo biển
- Chăn nuôi
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/7/1994
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/7/1994
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Giáp Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 24/7/1994
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/7/1994
Ngày 24/7/1994 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/7/1994 là ngày 16 tháng 6 năm Giáp Tuất (ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).
Ngày 24/7/1994 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/7/1994 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/7/1994 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/7/1994 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/7/1994 trực Định, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).