Lịch Ngày 7/7/1994

Thứ năm, ngày 7/7/1994

Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/7/1994

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/7/1994 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 7/7/1994

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Xá, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/7/1994

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/7/1994

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 7/7/1994

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1994

Ngày 7/7/1994 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/7/1994 là ngày 29 tháng 5 năm Giáp Tuất (ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 7/7/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/7/1994 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/7/1994 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/7/1994 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/7/1994 trực Bế, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).