Lịch Ngày 17/1/1994

Thứ hai, ngày 17/1/1994

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/1/1994

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/1/1994 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 17/1/1994

Nên làm

  • Xuất hành
  • Khởi móng
  • An giường
  • Nạp tài
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Cưới hỏi
  • Trồng trọt
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông
  • Cầu phúc
  • Kiện tụng
  • Làm xà
  • Làm bếp
  • Đào ao hồ
  • Lắp cửa
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng

Thần tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/1/1994

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/1/1994

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/1/1994

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1994

Ngày 17/1/1994 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/1/1994 là ngày 6 tháng 12 năm Quý Dậu (ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 17/1/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/1/1994 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/1/1994 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/1/1994 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/1/1994 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).