Lịch Ngày 6/12/1992

Chủ nhật, ngày 6/12/1992

Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/12/1992

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/12/1992 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 6/12/1992

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Di dời
  • An giường
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Dệt lưới
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Giải trừ
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Lập bia
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Xây đền chùa
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/12/1992

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/12/1992

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/12/1992

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/1992

Ngày 6/12/1992 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/12/1992 là ngày 13 tháng 11 năm Nhâm Thân (ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 6/12/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/12/1992 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/12/1992 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/12/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/12/1992 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).