Lịch Ngày 16/11/1992
Thứ hai, ngày 16/11/1992
Âm lịch: ngày 22 tháng 10 năm Nhâm Thân (Khỉ)
Ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/11/1992
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/11/1992 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 16/11/1992
Nên làm
- Tắm gội
- Quét dọn nhà
- Săn bắt
- Đi săn
- Giải trừ
- Lấp lỗ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Khai trương
- An giường
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
Thần tốt: Mẫu Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/11/1992
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/11/1992
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Nhâm Thân
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 16/11/1992
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/1992
Ngày 16/11/1992 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/11/1992 là ngày 22 tháng 10 năm Nhâm Thân (ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 16/11/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/11/1992 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/11/1992 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/11/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/11/1992 trực Thu, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).