Lịch Ngày 31/8/1992

Thứ hai, ngày 31/8/1992

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/8/1992

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/8/1992 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 31/8/1992

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Treo biển
  • Xây cầu
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • An giường

Thần tốt: Thiên Ân, Ngũ Hợp, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Âm Đạo Xung Dương

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/8/1992

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/8/1992

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 31/8/1992

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/1992

Ngày 31/8/1992 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/8/1992 là ngày 4 tháng 8 năm Nhâm Thân (ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 31/8/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/8/1992 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/8/1992 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/8/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/8/1992 trực Nguy, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).