Lịch Ngày 8/8/1992
Thứ bảy, ngày 8/8/1992
Âm lịch: ngày 10 tháng 7 năm Nhâm Thân (Khỉ)
Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/8/1992
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/8/1992 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 8/8/1992
Nên làm
- Cưới hỏi
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Chặt cây
- Động thổ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Làm bếp
- Châm cứu
- Xuất hành
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/8/1992
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/8/1992
- Can chi của ngày
- Bính Thìn
- Can chi của năm
- Nhâm Thân
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thìn thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 8/8/1992
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1992
Ngày 8/8/1992 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/8/1992 là ngày 10 tháng 7 năm Nhâm Thân (ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 8/8/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/8/1992 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/8/1992 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/8/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/8/1992 trực Thành, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).