Lịch Ngày 17/4/1992
Thứ sáu, ngày 17/4/1992
Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Nhâm Thân (Khỉ)
Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/4/1992
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/4/1992 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 17/4/1992
Nên làm
- Tắm gội
- Lấp lỗ
- Đi săn
- Dệt lưới
- Đánh cá
- Quét dọn nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/4/1992
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/4/1992
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Nhâm Thân
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 17/4/1992
Ngày lễ, sự kiện ngày 17/4/1992
- Ngày Rằm tháng 3
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1992
Ngày 17/4/1992 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/4/1992 là ngày 15 tháng 3 năm Nhâm Thân (ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 17/4/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/4/1992 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/4/1992 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/4/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/4/1992 trực Nguy, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).