Lịch Ngày 28/1/1992

Thứ ba, ngày 28/1/1992

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/1/1992

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/1/1992 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 28/1/1992

Nên làm

  • Xuất hành
  • Khởi móng
  • An giường
  • Nạp tài
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Cưới hỏi
  • Trồng trọt
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông
  • Cầu phúc
  • Kiện tụng
  • Làm xà
  • Làm bếp
  • Đào ao hồ
  • Lắp cửa
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng

Thần tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/1/1992

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/1/1992

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 28/1/1992

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1992

Ngày 28/1/1992 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/1/1992 là ngày 24 tháng 12 năm Tân Mùi (ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 28/1/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/1/1992 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/1/1992 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/1/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/1/1992 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).