Lịch Ngày 7/1/1992

Thứ ba, ngày 7/1/1992

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/1/1992

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/1/1992 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (21/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 7/1/1992

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • An táng
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Lắp cửa

Thần tốt: Thiên Ân, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/1/1992

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/1/1992

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 7/1/1992

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/1992

Ngày 7/1/1992 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/1/1992 là ngày 3 tháng 12 năm Tân Mùi (ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 7/1/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/1/1992 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/1/1992 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/1/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/1/1992 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).