Lịch Ngày 12/11/1991
Thứ ba, ngày 12/11/1991
Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/11/1991
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/11/1991 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11 lúc 05:07)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11 lúc 02:35)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: kinh doanhtu sửakhai trươngcưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 12/11/1991
Nên làm
- An giường
- Tế tự
- Đào ao hồ
- Vá tường
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Di dời
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Làm bếp
- Xuất hỏa
- Xét thêm nhân khẩu
- Khai trương
- Khai quang
Thần tốt chiếu mệnh
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/11/1991
Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/11/1991
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/11/1991
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 12/11/1991
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/1991
Ngày 12/11/1991 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/11/1991 là ngày 7 tháng 10 năm Tân Mùi (ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 12/11/1991 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 12/11/1991 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 12/11/1991 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/11/1991 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/11/1991 trực Bế, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11 lúc 02:35).