Lịch Ngày 13/5/1991

Thứ hai, ngày 13/5/1991

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/5/1991

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/5/1991 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 13/5/1991

Nên làm

  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Lấp lỗ
  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Chặt cây
  • An táng
  • Kiện tụng

Thần tốt: Thiên Ân · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Xúc Thủy Long, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/5/1991

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/5/1991

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 13/5/1991

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/5/1991

Ngày 13/5/1991 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/5/1991 là ngày 29 tháng 3 năm Tân Mùi (ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 13/5/1991 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/5/1991 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/5/1991 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/5/1991 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/5/1991 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).