Lịch Ngày 1/5/1991
Thứ tư, ngày 1/5/1991
Âm lịch: ngày 17 tháng 3 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/5/1991
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/5/1991 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4 lúc 21:08)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5 lúc 07:26)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn
Nên làm và nên tránh ngày 1/5/1991
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Nhập trạch
- Lắp cối xay
- Trồng trọt
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 1/5/1991
Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/5/1991
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/5/1991
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 1/5/1991
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/5/1991
- Quốc tế Lao động
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1991
Ngày 1/5/1991 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/5/1991 là ngày 17 tháng 3 năm Tân Mùi (ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 1/5/1991 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/5/1991 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/5/1991 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/5/1991 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/5/1991 trực Bình, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 07:26).