Lịch Ngày 23/12/1990
Chủ nhật, ngày 23/12/1990
Âm lịch: ngày 7 tháng 11 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/12/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/12/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 23/12/1990
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
- An táng
- Xuất hành
- Nhận chức
- Nhập trạch
- Di dời
- Nhập liệm
- Đào mương
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/12/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/12/1990
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 23/12/1990
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/1990
Ngày 23/12/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/12/1990 là ngày 7 tháng 11 năm Canh Ngọ (ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 23/12/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 23/12/1990 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 23/12/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/12/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/12/1990 trực Khai, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).