Lịch Ngày 10/10/1990
Thứ tư, ngày 10/10/1990
Âm lịch: ngày 22 tháng 8 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/10/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/10/1990 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 10/10/1990
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Khai trương
- Xuất hành
- Giải trừ
- Động thổ
- Khởi móng
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- Sửa phần mộ
- Lắp cửa
- Nhập trạch
- Lập bia
- An táng
- An giường
Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/10/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/10/1990
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 10/10/1990
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1990
Ngày 10/10/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/10/1990 là ngày 22 tháng 8 năm Canh Ngọ (ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 10/10/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/10/1990 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/10/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/10/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/10/1990 trực Khai, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).