Lịch Ngày 12/9/1990

Thứ tư, ngày 12/9/1990

Âm lịch: ngày 24 tháng 7 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/9/1990

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/9/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9 lúc 04:37)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9 lúc 13:55)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncưới xinbáo hỷ

Kỵsửa chữatu tạo nhà cửa

Nên làm và nên tránh ngày 12/9/1990

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Khai quang
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Trồng trọt
  • Chặt cây
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Đại Hội - ngày âm dương đại hội, kỵ hội họp, giao dịch, việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/9/1990

Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó
Lục hợp - Tam hợp
Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
Lục hình
Thìn (Rồng) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/9/1990

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/9/1990
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/9/1990

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 12/9/1990

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/1990

Ngày 12/9/1990 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/9/1990 là ngày 24 tháng 7 năm Canh Ngọ (ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 12/9/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/9/1990 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/9/1990 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/9/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/9/1990 trực Nguy, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 13:55).