Lịch Ngày 20/8/1990
Thứ hai, ngày 20/8/1990
Âm lịch: ngày 1 tháng 7 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/8/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/8/1990 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 20/8/1990
Nên làm
- Tế tự
- Khai quang
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Cưới hỏi
- Cắt tóc
- Xuất hành
- Nhập trạch
- Di dời
- Tách nhà
- An hương
- Xuất hỏa
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Địa Nang, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/8/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/8/1990
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 20/8/1990
Ngày lễ, sự kiện ngày 20/8/1990
- Mùng 1 tháng 7
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/1990
Ngày 20/8/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/8/1990 là ngày 1 tháng 7 năm Canh Ngọ (ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 20/8/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/8/1990 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/8/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/8/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/8/1990 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).