Lịch Ngày 7/8/1990

Thứ ba, ngày 7/8/1990

Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/8/1990

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/8/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 7/8/1990

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Giải trừ
  • Nhập học
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Tháo dỡ nhà
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Phá thổ
  • Khai trương
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Khải toản

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bát Phong, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/8/1990

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/8/1990

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 7/8/1990

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/1990

Ngày 7/8/1990 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/8/1990 là ngày 17 tháng 6 năm Canh Ngọ (ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 7/8/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/8/1990 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/8/1990 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/8/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/8/1990 trực Thu, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).