Lịch Ngày 23/7/1990
Thứ hai, ngày 23/7/1990
Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/7/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/7/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 23/7/1990
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Phục Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/7/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/7/1990
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 23/7/1990
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1990
Ngày 23/7/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/7/1990 là ngày 2 tháng 6 năm Canh Ngọ (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 23/7/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 23/7/1990 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 23/7/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/7/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/7/1990 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).