Lịch Ngày 7/7/1990
Thứ bảy, ngày 7/7/1990
Âm lịch: ngày 15 tháng 5 nhuận năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/7/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/7/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6 lúc 22:32)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7 lúc 16:00)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài.
Kỵký kết hợp đồng mớicho vay mượn
Nên làm và nên tránh ngày 7/7/1990
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Cắt tỉa móng
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Tu tạo
- Kiện tụng
Thần tốt chiếu mệnh
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/7/1990
Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/7/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/7/1990
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 7/7/1990
Ngày lễ, sự kiện ngày 7/7/1990
- Ngày Rằm tháng 5 nhuận
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1990
Ngày 7/7/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/7/1990 là ngày 15 tháng 5 nhuận năm Canh Ngọ (ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 7/7/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/7/1990 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/7/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/7/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/7/1990 trực Mãn, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7 lúc 16:00).