Lịch Ngày 19/5/1990
Thứ bảy, ngày 19/5/1990
Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/5/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/5/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 19/5/1990
Nên làm
- Tắm gội
- Sửa đường
- Quét dọn nhà
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
- Chặt cây
- Làm xà
- An giường
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lợp nhà
Thần tốt: Nguyệt Không, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/5/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/5/1990
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 19/5/1990
Ngày lễ, sự kiện ngày 19/5/1990
- Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1990
Ngày 19/5/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/5/1990 là ngày 25 tháng 4 năm Canh Ngọ (ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 19/5/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 19/5/1990 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 19/5/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/5/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/5/1990 trực Bình, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).