Lịch Ngày 11/5/1990
Thứ sáu, ngày 11/5/1990
Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/5/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/5/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5 lúc 01:35)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5 lúc 14:37)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu):
Thuậnchỉ mai táng
Kỵcưới hỏithừa kếxây dựngmua xe
Nên làm và nên tránh ngày 11/5/1990
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Xuất hỏa
- Xét thêm nhân khẩu
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Dựng cột
- Lắp cửa
- Tu tạo
- Giải trừ
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
- Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Tứ Kỵ - kỵ cưới hỏi, an táng, động thổ
- Thất Điểu - kỵ cưới hỏi, xuất quân
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
- Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/5/1990
Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/5/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/5/1990
- Can chi của ngày
- Bính Tý
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tý thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/5/1990
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/5/1990
Ngày 11/5/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/5/1990 là ngày 17 tháng 4 năm Canh Ngọ (ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 11/5/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/5/1990 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/5/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/5/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/5/1990 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 14:37).