Lịch Ngày 1/2/1990

Thứ năm, ngày 1/2/1990

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Canh Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/2/1990

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/2/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 1/2/1990

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Nạp thái
  • Đính minh

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/2/1990

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/2/1990

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 1/2/1990

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1990

Ngày 1/2/1990 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/2/1990 là ngày 6 tháng 1 năm Canh Ngọ (ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 1/2/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/2/1990 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/2/1990 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/2/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/2/1990 trực Thành, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).