Lịch Ngày 10/1/1990

Thứ tư, ngày 10/1/1990

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (Rắn)

Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/1/1990

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/1/1990 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 10/1/1990

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Cắt may áo
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Lắp máy móc
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Lắp cối xay
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Nhập liệm
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/1/1990

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/1/1990

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Kỷ Tỵ
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 10/1/1990

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/1990

Ngày 10/1/1990 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/1/1990 là ngày 14 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 10/1/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/1/1990 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/1/1990 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/1/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/1/1990 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).