Lịch Ngày 24/10/1988

Thứ hai, ngày 24/10/1988

Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/10/1988

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/10/1988 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 24/10/1988

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai quang
  • Cắt tóc
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Cầu phúc
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/10/1988

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/10/1988

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 24/10/1988

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/10/1988

Ngày 24/10/1988 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/10/1988 là ngày 14 tháng 9 năm Mậu Thìn (ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 24/10/1988 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/10/1988 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/10/1988 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/10/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/10/1988 trực Mãn, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).