Lịch Ngày 7/10/1988

Thứ sáu, ngày 7/10/1988

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/10/1988

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/10/1988 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9 lúc 02:28)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10 lúc 08:44)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.

Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 7/10/1988

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa phần mộ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/10/1988

Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/10/1988

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/10/1988
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/10/1988

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 7/10/1988

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/1988

Ngày 7/10/1988 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/10/1988 là ngày 27 tháng 8 năm Mậu Thìn (ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 7/10/1988 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/10/1988 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/10/1988 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/10/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/10/1988 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10 lúc 08:44).