Lịch Ngày 9/6/1988
Thứ năm, ngày 9/6/1988
Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/6/1988
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/6/1988 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6 lúc 18:14)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6 lúc 10:56)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.
Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh
Nên làm và nên tránh ngày 9/6/1988
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Trai giới
- An giường
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
- Hành Ngận - kỵ cưới hỏi, xuất quân, tranh chấp
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/6/1988
Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/6/1988
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/6/1988
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 9/6/1988
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/1988
Ngày 9/6/1988 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/6/1988 là ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thìn (ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 9/6/1988 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/6/1988 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/6/1988 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/6/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/6/1988 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6 lúc 10:56).