Lịch Ngày 15/5/1988
Chủ nhật, ngày 15/5/1988
Âm lịch: ngày 30 tháng 3 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/5/1988
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/5/1988 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5 lúc 14:01)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5 lúc 02:56)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.
Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ
Kỵcưới hỏicầu thân
Nên làm và nên tránh ngày 15/5/1988
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
- Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/5/1988
Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/5/1988
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/5/1988
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 15/5/1988
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/5/1988
Ngày 15/5/1988 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/5/1988 là ngày 30 tháng 3 năm Mậu Thìn (ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 15/5/1988 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/5/1988 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/5/1988 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/5/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/5/1988 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 02:56).