Lịch Ngày 6/5/1988
Thứ sáu, ngày 6/5/1988
Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/5/1988
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/5/1988 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 6/5/1988
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
Thần tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/5/1988
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/5/1988
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 6/5/1988
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1988
Ngày 6/5/1988 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/5/1988 là ngày 21 tháng 3 năm Mậu Thìn (ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 6/5/1988 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/5/1988 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/5/1988 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/5/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/5/1988 trực Định, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).