Lịch Ngày 16/3/1988

Thứ tư, ngày 16/3/1988

Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/3/1988

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/3/1988 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (20/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 16/3/1988

Nên làm

  • Lễ thành niên
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Sửa đường
  • Sửa tường nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Địa Nang, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/3/1988

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/3/1988

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/3/1988

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/3/1988

Ngày 16/3/1988 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/3/1988 là ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thìn (ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 16/3/1988 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/3/1988 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/3/1988 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/3/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/3/1988 trực Bình, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).