Lịch Ngày 3/1/1988

Chủ nhật, ngày 3/1/1988

Âm lịch: ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/1/1988

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/1/1988 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 3/1/1988

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/1/1988

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/1/1988

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 3/1/1988

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/1/1988

Ngày 3/1/1988 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/1/1988 là ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mão (ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 3/1/1988 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 3/1/1988 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 3/1/1988 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/1/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/1/1988 trực Chấp, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).