Lịch Ngày 17/10/1987

Thứ bảy, ngày 17/10/1987

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/10/1987

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/10/1987 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 17/10/1987

Nên làm

  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Nhập học
  • Học nghề
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/10/1987

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/10/1987

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 17/10/1987

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/10/1987

Ngày 17/10/1987 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/10/1987 là ngày 25 tháng 8 năm Đinh Mão (ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 17/10/1987 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/10/1987 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/10/1987 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/10/1987 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/10/1987 trực Trừ, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).