Lịch Ngày 13/9/1987
Chủ nhật, ngày 13/9/1987
Âm lịch: ngày 21 tháng 7 nhuận năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/9/1987
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/9/1987 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 13/9/1987
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Tô tượng
- Trai giới
- An hương
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Nhận chức
- Nạp nô tỳ
- Xuất hành
- Cắt may áo
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Điều trị kinh lạc
- Giao dịch mua bán
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Chặt cây
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/9/1987
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/9/1987
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 13/9/1987
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/1987
Ngày 13/9/1987 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/9/1987 là ngày 21 tháng 7 nhuận năm Đinh Mão (ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 13/9/1987 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/9/1987 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/9/1987 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/9/1987 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/9/1987 trực Định, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).