Lịch Ngày 20/6/1987

Thứ bảy, ngày 20/6/1987

Âm lịch: ngày 25 tháng 5 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/6/1987

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/6/1987 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 20/6/1987

Nên làm

  • Mọi việc không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/6/1987

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/6/1987

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 20/6/1987

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/6/1987

Ngày 20/6/1987 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/6/1987 là ngày 25 tháng 5 năm Đinh Mão (ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 20/6/1987 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/6/1987 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/6/1987 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/6/1987 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/6/1987 trực Phá, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).