Lịch Ngày 16/4/1987
Thứ năm, ngày 16/4/1987
Âm lịch: ngày 19 tháng 3 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/4/1987
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/4/1987 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 16/4/1987
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Đào giếng
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: 无 · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/4/1987
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/4/1987
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 16/4/1987
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1987
Ngày 16/4/1987 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/4/1987 là ngày 19 tháng 3 năm Đinh Mão (ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 16/4/1987 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/4/1987 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/4/1987 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/4/1987 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/4/1987 trực Bình, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).