Lịch Ngày 5/12/1986
Thứ sáu, ngày 5/12/1986
Âm lịch: ngày 5 tháng 11 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/12/1986
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/12/1986 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11 lúc 21:44)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12 lúc 17:00)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.
Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 5/12/1986
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Giải trừ
- Cắt tóc
- Gặp gỡ thân hữu
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Kiện tụng
- Di dời
- Xuất hành
- Nhận chức
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/12/1986
Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/12/1986
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/12/1986
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 5/12/1986
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/12/1986
Ngày 5/12/1986 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/12/1986 là ngày 5 tháng 11 năm Bính Dần (ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 5/12/1986 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/12/1986 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/12/1986 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/12/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/12/1986 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12 lúc 17:00).