Lịch Ngày 4/11/1986

Thứ ba, ngày 4/11/1986

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Bính Dần (Hổ)

Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/11/1986

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/11/1986 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 4/11/1986

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai quang
  • Cắt tóc
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Cầu phúc
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Kỵ, Lục Xà, Phục Nhật, Bạch Hổ, Tuế Bạc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/11/1986

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/11/1986

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Bính Dần
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 4/11/1986

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/1986

Ngày 4/11/1986 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/11/1986 là ngày 3 tháng 10 năm Bính Dần (ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần, tuổi Hổ).

Ngày 4/11/1986 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/11/1986 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/11/1986 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/11/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/11/1986 trực Mãn, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).