Lịch Ngày 24/10/1986
Thứ sáu, ngày 24/10/1986
Âm lịch: ngày 21 tháng 9 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/10/1986
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/10/1986 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 24/10/1986
Nên làm
- Tế tự
- Dệt lưới
- Xây chuồng súc vật
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Phúc Đức · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Địa Nang, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/10/1986
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/10/1986
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 24/10/1986
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/10/1986
Ngày 24/10/1986 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/10/1986 là ngày 21 tháng 9 năm Bính Dần (ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 24/10/1986 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 24/10/1986 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 24/10/1986 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/10/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/10/1986 trực Bình, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).