Lịch Ngày 6/10/1986

Thứ hai, ngày 6/10/1986

Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Bính Dần (Hổ)

Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/10/1986

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/10/1986 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 6/10/1986

Nên làm

  • Tế tự
  • Lập bia
  • Sửa phần mộ
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/10/1986

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/10/1986

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Bính Dần
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 6/10/1986

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/10/1986

Ngày 6/10/1986 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/10/1986 là ngày 3 tháng 9 năm Bính Dần (ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần, tuổi Hổ).

Ngày 6/10/1986 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/10/1986 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/10/1986 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/10/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/10/1986 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).