Lịch Ngày 2/7/1986
Thứ tư, ngày 2/7/1986
Âm lịch: ngày 26 tháng 5 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/7/1986
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/7/1986 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 2/7/1986
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Khai quang
- Cầu tự
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Tang lễ
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt: Thiên Nguyện, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/7/1986
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/7/1986
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 2/7/1986
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/7/1986
Ngày 2/7/1986 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/7/1986 là ngày 26 tháng 5 năm Bính Dần (ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 2/7/1986 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 2/7/1986 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 2/7/1986 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/7/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/7/1986 trực Trừ, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).