Lịch Ngày 10/4/1986

Thứ năm, ngày 10/4/1986

Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Bính Dần (Hổ)

Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/4/1986

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/4/1986 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 10/4/1986

Nên làm

  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Lắp máy móc
  • Điêu khắc
  • Khai quang
  • Lợp nhà
  • Lợp nóc
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • Nạp súc vật
  • An táng
  • Mở mộ
  • Lập bia
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Mở kho
  • Xuất hàng

Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Hành Ngận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/4/1986

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/4/1986

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Bính Dần
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 10/4/1986

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1986

Ngày 10/4/1986 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/4/1986 là ngày 2 tháng 3 năm Bính Dần (ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần, tuổi Hổ).

Ngày 10/4/1986 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/4/1986 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/4/1986 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/4/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/4/1986 trực Định, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).