Lịch Ngày 29/3/1986
Thứ bảy, ngày 29/3/1986
Âm lịch: ngày 20 tháng 2 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/3/1986
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/3/1986 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 29/3/1986
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- May màn
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Khởi móng
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Tạ thổ
- Tắm gội
- Quét dọn nhà
- Khoét lỗ cột
- Chặt cây
- Xuất hỏa
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/3/1986
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/3/1986
- Can chi của ngày
- Nhâm Thân
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thân thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 29/3/1986
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/3/1986
Ngày 29/3/1986 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/3/1986 là ngày 20 tháng 2 năm Bính Dần (ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 29/3/1986 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/3/1986 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/3/1986 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/3/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/3/1986 trực Chấp, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).