Lịch Ngày 23/1/1986
Thứ năm, ngày 23/1/1986
Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/1/1986
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/1/1986 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 23/1/1986
Nên làm
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Nhập liệm
- An giường
- Khải toản
- An táng
- Tế tự
- Cắt may áo
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Quỹ, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/1/1986
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/1/1986
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 23/1/1986
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/1986
Ngày 23/1/1986 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/1/1986 là ngày 14 tháng 12 năm Ất Sửu (ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 23/1/1986 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/1/1986 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/1/1986 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/1/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/1/1986 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).