Lịch Ngày 17/1/1986

Thứ sáu, ngày 17/1/1986

Âm lịch: ngày 8 tháng 12 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/1/1986

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/1/1986 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 17/1/1986

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Chặt cây
  • Cưới hỏi
  • Làm xà

Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tứ Hao, Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/1/1986

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/1/1986

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/1/1986

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1986

Ngày 17/1/1986 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/1/1986 là ngày 8 tháng 12 năm Ất Sửu (ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 17/1/1986 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/1/1986 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/1/1986 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/1/1986 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/1/1986 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).