Lịch Ngày 24/11/1985

Chủ nhật, ngày 24/11/1985

Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/11/1985

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/11/1985 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 24/11/1985

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • An giường
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Nhận chức
  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/11/1985

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/11/1985

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/11/1985

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/11/1985

Ngày 24/11/1985 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/11/1985 là ngày 13 tháng 10 năm Ất Sửu (ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 24/11/1985 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/11/1985 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/11/1985 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/11/1985 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/11/1985 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).