Lịch Ngày 26/10/1985

Thứ bảy, ngày 26/10/1985

Âm lịch: ngày 13 tháng 9 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/10/1985

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/10/1985 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 26/10/1985

Nên làm

  • Làm bếp
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bạch Hổ, Tiểu Hội, Cô Dương

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/10/1985

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/10/1985

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 26/10/1985

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/10/1985

Ngày 26/10/1985 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/10/1985 là ngày 13 tháng 9 năm Ất Sửu (ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 26/10/1985 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 26/10/1985 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 26/10/1985 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/10/1985 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/10/1985 trực Kiến, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).