Lịch Ngày 18/4/1985
Thứ năm, ngày 18/4/1985
Âm lịch: ngày 29 tháng 2 nhuận năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/4/1985
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/4/1985 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 18/4/1985
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/4/1985
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/4/1985
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 18/4/1985
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/1985
Ngày 18/4/1985 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/4/1985 là ngày 29 tháng 2 nhuận năm Ất Sửu (ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 18/4/1985 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/4/1985 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/4/1985 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/4/1985 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/4/1985 trực Nguy, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).