Lịch Ngày 8/3/1985

Thứ sáu, ngày 8/3/1985

Âm lịch: ngày 17 tháng 2 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/3/1985

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/3/1985 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (20/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 8/3/1985

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Nạp tài
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Mua nhà đất

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Lợp nhà
  • Chữa bệnh
  • Làm bếp

Thần tốt: Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/3/1985

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/3/1985

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 8/3/1985

Ngày lễ, sự kiện ngày 8/3/1985

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1985

Ngày 8/3/1985 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/3/1985 là ngày 17 tháng 2 năm Ất Sửu (ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 8/3/1985 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/3/1985 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/3/1985 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/3/1985 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/3/1985 trực Bình, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).