Lịch Ngày 4/2/1985
Thứ hai, ngày 4/2/1985
Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/1985
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/2/1985 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 4/2/1985
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Tô tượng
- Khai quang
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
- Làm bếp
- Cưới hỏi
- Săn bắt
- Đi săn
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Mở kho
- Lợp nhà
- An táng
- An giường
Thần tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Phục Nhật, Đại Hội
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/1985
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/1985
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/2/1985
Ngày lễ, sự kiện ngày 4/2/1985
- Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1985
Ngày 4/2/1985 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/2/1985 là ngày 15 tháng 1 năm Ất Sửu (ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 4/2/1985 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/2/1985 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/2/1985 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/2/1985 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/2/1985 trực Thành, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).