Lịch Ngày 1/2/1985

Thứ sáu, ngày 1/2/1985

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/2/1985

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/2/1985 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 1/2/1985

Nên làm

  • Giải trừ
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Thần xấu: Tiểu Hao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/2/1985

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/2/1985

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 1/2/1985

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1985

Ngày 1/2/1985 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/2/1985 là ngày 12 tháng 1 năm Ất Sửu (ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 1/2/1985 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/2/1985 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/2/1985 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/2/1985 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/2/1985 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).